Này bầu trời rộng lớn ơi, có nghe chăng tiếng em gọi.
這廣闊的天空啊,是否有聽到我的呼喚
Mẹ giờ này ở chốn nao, con đang mong nhớ về mẹ.
媽媽妳現在在哪裡,孩子正思念著你
Mẹ ở phương trời xa xôi, hay sao sáng trên bầu trời.
媽媽妳在遙遠的天際,還是在天邊的星星
Mẹ dịu hiền về với con nhé, con nhớ mẹ.
溫柔的媽媽傾聽我,孩子思念著你
字詞解釋:
|
Này 這 |
có chăng 是否有 |
|
bầu trời 天空 |
nghe 聽 |
|
rộng lớn 寬大 |
tiếng 聲音 |
|
ơi (語助)無義 |
gọi 叫 |
|
giờ 現在 |
mong nhớ 想念 |
|
ở 在 |
về (介詞)關於 |
|
chốn 地方 |
phương trời 天涯 |
|
nao 哪 |
xa xôi 遙遠 |
|
đang 現在 |
hay 還是 |
|
sao sáng 閃亮的星星 |
dịu hiền 溫柔 |
文章標籤
全站熱搜
