Trà

 

Rót trà/ pha chè

 

Ủi quần ủi: là quần áo

 

Tiệm giặt ủi quần áo

 

Tiệm ăn: Quán ăn: cửa hàng ăn

uống: nhà hàng

 

Phá như giặc

 

Diệt giặc dốt, diệt giặc đói.

 

Phong trào diệt giặc dốt, diệt giặc đói.

 

Giặc ngoại xâm

 

Phá phách

 

Nghịch ngợm

 

Mang

 

Mặc quần mặc áo

 

Mang giày, mang dép, mang guốc

 

guốc cao gót,

 

Tớ không bị cận thị, tớ không đeo kính

 

Tôi không bị cận thị nhưng tôi bị viễn thị.

 

Tôi không bị cận thị, cũng không bị viễn thị,

 

nhưng tôi già rồi, nên tôi đeo mắt kính lão.

 

Trời nắng quá, đi ra đường phải đeo kính râm/ mát.

 

Ngày sinh nhật năm nay của tôi, tôi được bố

 

mẹ tặng cho một sợi dây chuyền, một chiếc

 

vòng đeo tay, một chiếc đồng hồ điện tử và

 

một chiếc xe đạp điện.

 

Đeo nhẫn

 

Bạn ấy thích đeo đồ trang sức.

 

Tôi không quen đội nón.

 

Trời nắng, cậu nên đội nón, nếu không sẽ bị

 

ốm đấy.

 

Tôi vốn đã ốm rồi, có ốm nữa cũng chẳng sao.

 

Ốm: bệnh

 

Ốm : gầy

 

Bị suy dinh dưỡng

 

Chú ý

 

Trong thời gian nghỉ giải lao năm phút, tôi sẽ

 

suy nghĩ có nên nhận lời mời của cậu hay

 

không?

 

Anh ấy là người đầu tiên yêu tôi.

 

Anh ấy là người yêu đầu tiên của tôi.

 

Trong xóm tôi, tôi là người đầu tiên học tiếng Việt.

 

Cho tôi gửi quà biếu các cháu.

 

Biếu: tặng : cho

 

KÍNH THƯA

 

KÍNH GỬI

 

KÍNH MỜI

 

Bạn thân mến.

 

Thầy kính mến

 

Bố yêu quý

 

Bố kính yêu

 

Con yêu của mẹ

創作者介紹

越南語教學 Dạy và học tiếng Việt Nam

vietnam100 發表在 痞客邦 PIXNET 留言(1) 人氣()


留言列表 (1)

發表留言
  • steven
  • 你好
    最近開始在學越語,想請問一下,有推薦的書籍嗎?

    謝謝你
找更多相關文章與討論